Bệnh viện Đặng Văn Ngữ

0 bình luận

Địa chỉ: Số 245 Lương Thế Vinh, Trung Văn, Nam Từ Liêm, Hà Nội.

Năm thành lập: 1990

E: benhviendvn@gmail.com

H: 0396 399 522

W: https://bvdangvanngu.com/

.

  • Giới Thiệu

  • Giờ Làm Việc

  • Khoa Khám Bệnh

  • Bảng Giá Dịch vụ

  • Địa Chỉ

  • Hướng Dẫn

  • FAQ

  • Đăng Ký

  • Đánh Giá

Giới thiệu về Bệnh viện Đặng Văn Ngữ

Bệnh viện Đặng Văn Ngữ thuộc Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Trung ương. Bệnh viện được lấy theo tên của Giáo sư Đặng Văn Ngữ, một bác sĩ y khoa nổi tiếng của nền y học hiện đại Việt Nam. Ông là bác sĩ đầu ngành nghiên cứu về ký sinh trùng ở Việt Nam. Bệnh viện Đặng Văn Ngữ là địa chỉ chuyên khám, xét nghiệm và điều trị tất cả các bệnh về ký sinh trùng. 

 

Giờ làm việc tại Bệnh viện Đặng Văn Ngữ

Bệnh viện Đặng Văn Ngữ làm việc từ thứ 2 - thứ 6, giờ làm việc từ 7h30 đến 16h30. Khi có nhu cầu khám, điều trị tại Bệnh viện Đặng Văn Ngữ, bạn đến theo đúng khung giờ trên. 

Các khoa khám bệnh tại Bệnh viện Đặng Văn Ngữ

Khoa Khám bệnh chuyên ngành

Khoa khám chữa bệnh Bệnh viện Đặng Văn Ngữ được thành lập theo mô hình khép kín, bao gồm cả khám bệnh ngoại trú, nội trú, tham gia giám sát chất lượng chẩn đoán và điều trị sốt rét tuyến dưới trên phạm vi toàn quốc, nghiên cứu, giám sát giun sán kháng các thuốc điều trị.

Khoa còn có nhiệm vụ nghiên cứu khoa học về phát hiện chẩn đoán và điều trị bệnh sốt rét và các bệnh ký sinh trùng, tổ chức khám sức khoẻ định kỳ cho CBVC của Viện xét nghiệm sinh hoá, huyết học với những trang thiết bị y tế hiện đại, và đội ngũ các thầy thuốc giỏi, các Giáo sư, Phó Giáo sư, Tiến sỹ, các chuyên gia đầu ngành giàu kinh nghiệm. Khoa khám bệnh chuyên ngành có đủ khả năng cung cấp các dịch vụ khám chữa bệnh với chất lượng cao, chăm sóc toàn diện.

Hoạt động chuyên môn

Khoa chuyên khám, xét nghiệm và điều trị các bệnh về ký sinh trùng:

  • Bệnh sốt rét
  • Các bệnh giun sán đường ruột : giun đũa, giun tóc, giun móc, sán lá ruột, giun lươn, giun đầu gai, giun xoắn…
  • Bệnh ấu trùng giun đũa chó – mèo.
  • Các bệnh đơn bào đường ruột : lỵ amip, giardia…
  • Các bệnh sán lá gan : sán lá gan nhỏ, sán lá gan lớn.
  • Bệnh ấu trùng sán lợn, sán não.
  • Bệnh sán nhái.
  • Bệnh sán lá phổi.
  • Bệnh giun chỉ bạch huyết : đái dưỡng chấp do giun chỉ, phù voi do giun chỉ…

Bảng giá dịch vụ khám chữa bệnh tại Bệnh viện Đặng Văn Ngữ

Giá dịch vụ khám chữa bệnh tại Bệnh viện Đặng Văn Ngữ sẽ có sự khác nhau giữa các loại dịch vụ. Các bạn có tham khảo bảng giá sau đây:

Giá dịch vụ kỹ thuật khám chữa bệnh BHYT và không có thẻ BHYT

Tên dịch vụ Đơn giá (VNĐ)
Giá khám chữa bệnh không có BHYT Giá khám chữa bệnh có BHYT
KHÁM CHUYÊN KHOA SỐT RÉT - KÝ SINH TRÙNG - CÔN TRÙNG

Thông đái

 

90.100

90.100

 

Hút đờm

 

11.100 11.100
Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn 82.100 82.100
Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính 246.000 246.000
Siêu âm 43.900 43.900
Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 222.000 222.000
 Chụp X-quang số hóa 1 phim  65.400  65.400
 Chụp X-quang số hóa 2 phim  97.200  97.200
 Chụp X-quang số hóa 3 phim  122.000  122.000
 Điện tâm đồ  32.800  32.800
 Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén  160.000  160.000
 Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường  130.000  130.000
 Định lượng yếu tố I (fibrinogen)  56.500  56.500
 Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke)  12.600  12.600
 Co cục máu đông  14.900  14.900
 IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)  64.600  64.600
 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser  46.200  46.200
 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công  36.900  36.900
 Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu  34.600  34.600
 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)  23.100  23.100
 Máu lắng (bằng máy tự động)  34.600  34.600
 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis  43.100  43.100
 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy  39.100  39.100
 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất)  21.500  21.500
 Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…  21.500  21.500
 Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol  26.900  26.900
 CRP hs  53.800  53.800
 Điện giải đồ (Na, K, CL)  29.000  29.000
 T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)  64.600  64.600
 Định lượng men G6PD  80.800  80.800
 Gama GT  19.200  19.200
 Khí máu  215.000  215.000
 PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen)  86.200  86.200
 RF (Rheumatoid Factor)  37.700  37.700
 TSH  59.200  59.200
 Dưỡng chấp  21.500  21.500
 Protein niệu hoặc đường niệu định lượng  13.900  13.900
 Tổng phân tích nước tiểu  27.400  27.400
 HBsAg (nhanh)  53.600  53.600
 Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động  113.000  113.000
 HBeAg test nhanh  59.700  59.700
 HBeAg miễn dịch bán tự động/tự động  95.500  95.500
 Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động  95.500  95.500
 Anti-HCV (nhanh)  53.600  53.600
 Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động  106.000  106.000
 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp  38.200  38.200
 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động  298.000  298.000
 Salmonella Widal  178.000  178.000
 Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi  41.700  41.700
 Xét nghiệm bạch cầu ái toan bằng phương pháp thủ công  35.000  35.000
 Xét nghiệm nhanh AFP trong máu  60.000  60.000
 Xét nghiệm phong phú trứng sán lá gan lớn

 

 32.000  32.000
 Xét nghiệm tìm trứng và ấu trùng giun sán (KATO - KATZ)  30.000  30.000
 Xét nghiệm soi tươi tìm trứng sán lá phổi trong bệnh phẩm đờm  35.000  35.000
 Xét nghiệm xử lý và đọc tiêu bản (ATSL, ĐSD)  25.000  25.000
 Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)  30.000  30.000
 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm  178.100  178.100
 Khám lâm sàng chung  34.500  34.500

Giá dịch vụ kỹ thuật và đơn giá tạm thời khám, chữa bệnh theo yêu cầu

Tên dịch vụ Giá KCB theo yêu cầu (VNĐ)
KHÁM CHUYÊN KHOA SỐT RÉT - KÝ SINH TRÙNG - CÔN TRÙNG
Thông đái 100.000
Hút đờm 11.100
Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn 82.100
Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính 246.000
Siêu âm ổ bụng 70.000
Siêu âm/Siêu âm tuyến giáp 110.000
Siêu âm/Siêu âm các tuyến nước bọt 110.000
 Siêu âm/Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt  110.000
 Siêu âm/Siêu âm hạch vùng cổ  110.000
 Đo mật độ xương 1 vị trí/Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ  110.000
 Siêu âm/Siêu âm màng phổi  90.000
 Siêu âm/Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)  90.000
 Siêu âm/Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)

 

 70.000
 Siêu âm/Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)  70.000
 Siêu âm/Siêu âm tử cung phần phụ  70.000
 Siêu âm/Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)  70.000
 Siêu âm/Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)  70.000
 Đo mật độ xương 1 vị trí/Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng  70.000
 Đo mật độ xương 1 vị trí/Siêu âm Doppler gan lách  70.000
 Đo mật độ xương 1 vị trí/Siêu âm Doppler tử cung phần phụ  79.500
 Đo mật độ xương 1 vị trí/Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)  79.500
 Siêu âm/Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng  70.000
 Siêu âm/Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu  70.000
 Siêu âm/Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa  70.000
 Siêu âm/Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối  70.000
 Siêu âm/ Siêu âm tầm soát dị tật thai nhi  70.000
 Siêu âm/Siêu âm 3D/4D khối u  70.000
 Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu  222.000
 Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng  100.000
 Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp Xquang Hirtz  100.000
 Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng  100.000
 Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên  100.000
 Chụp X-quang số hóa 3 phim/Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế  122.000
 Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2  100.000
 Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch  100.000
 Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng  100.000
 Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên  100.000
 Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng  100.000
 Chụp X-quang số hóa 3 phim/Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên  122.000
 Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp Xquang khung chậu thẳng

 

 100.000
 Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch  100.000
 Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp Xquang khớp vai thẳng  100.000
 Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch  100.000
 Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch  100.000
 Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên  100.000
 Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp Xquang khớp háng nghiêng  100.000
 Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng  100.000
 Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch  100.000
 Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng  100.000
 Điện tâm đồ  40.000
 Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén  160.000
 Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường  158.000
 Định lượng yếu tố I (fibrinogen)  56.500
 Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke)  45.000
 Co cục máu đông  45.000
 IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)  200.000
 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser  80.000
 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công  45.000
 Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu  90.000
 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)  45.000
 Máu lắng (bằng máy tự động)  45.000
 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis  43.100
 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy  50.000
 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất)  40.000
 Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…  40.000
 Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol  40.000
 CRP hs  80.000
 Điện giải đồ (Na, K, CL)  40.000
 T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)  64.600
 Định lượng men G6PD  150.000
 Gama GT  40.000
 Khí máu  215.000
 PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen)  140.000
 RF (Rheumatoid Factor)  37.700
 TSH  59.200
 Dưỡng chấp  40.000
 Protein niệu hoặc đường niệu định lượng  30.000
 Tổng phân tích nước tiểu  40.000
 HBsAg (nhanh)  53.600
 Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động  113.000
 HBeAg test nhanh  60.000
 HBeAg miễn dịch bán tự động/tự động  95.500
 Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động  95.500
 Anti-HCV (nhanh)  70.000
 Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động  106.000
 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp  60.000
 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động  298.000
 Salmonella Widal  290.000
 Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi  290.000
 Xét nghiệm định lượng virus viêm gan B bằng Realtime PCR.  800.000
 Xét nghiệm định lượng virus viêm gan C bằng Realtime PCR.  800.000
 Xét nghiệm tìm trứng giun sán trong phân bằng phương pháp Ether- Formaline.  50.000
 Xét nghiệm phân thu thập, xác định ấu trùng giun lươn bằng phương pháp Bearman.  120.000
 Xét nghiệm tìm trứng giun, sán trong đất.  230.000
 Xét nghiệm tìm trứng giun, sán trong nước.  230.000
 Xét nghiệm tìm trứng giun, sán trong rau.  230.000
 Phát hiện và định loại 5 loài ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng Realtime-PCR.  600.000
 PCR định loại sán dây Taenia sp.  350.000
 PCR định loại sán lá gan lớn Fasiola sp.  350.000
 PCR định loại sán lá gan nhỏ.  350.000
 PCR định loại sán lá ruột nhỏ.  350.000
 PCR định loại giun móc, giun mỏ, giun lươn.  350.000
 PCR định loại giun xoắn.  350.000
 PCR định loại sán chó Echinococus sp.  350.000
 Xét nghiệm bạch cầu ái toan bằng phương pháp thủ công

 

 45.000
 Xét nghiệm nhanh AFP trong máu  70.000
 Xét nghiệm phong phú trứng sán lá gan lớn  100.000
 Xét nghiệm tìm trứng và ấu trùng giun sán (KATO - KATZ)  120.000
 Xét nghiệm soi tươi tìm trứng sán lá phổi trong bệnh phẩm đờm  70.000
 Xét nghiệm xử lý và đọc tiêu bản (ATSL, ĐSD)  50.000
 Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)  70.000
 Khám lâm sàng chung  60.000
 KHÁM CHUYÊN KHOA NỘI TIẾT, ĐÁI THÁO ĐƯỜNG 
 Khám chuyên khoa  60.000
 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường  258.000
 Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính/ Bệnh nhân đái tháo đường  246.000
 Định lượng HbA1C  94.000
 Nghiệm pháp tăng glucose máu bằng đường uống cho bệnh nhân thường  120.000
 Nghiệm pháp tăng glucose máu bằng đường uống cho bệnh nhân thai nghén  150.000
 Định lượng TSH  55.000
 KHÁM CHUYÊN KHOA TAI, MŨI, HỌNG 
 Khám Tai mũi họng   60.000
 Nội soi Tai Mũi Họng  202.000
 Hút mũi, hút đờm hầu họng  10.000
 Khí dung  20.400
 Làm thuốc thanh quản/tai  20.500
 Thay băng  30.000
 Cắt chỉ  50.000
 Lấy dị vật họng  40.800
 Lấy nút biểu bì ống tai  62.900
 Lấy dị vật tai  62.900
 Lấy dị vật mũi  194.000
 Nhét meche/bấc mũi  300.000
 KHÁM CHUYÊN KHOA MẮT 
 Khám lâm sàng chung  60.000
 Khám mắt tổng quát (slit lamp và các dụng cụ khác)  100.000
 Khám thị lực (Bằng máy chiếu bảng chữ)  65.000
 Bơm rửa lệ đạo  36.700
 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc  78.400
 Chữa bỏng mắt do hàn điện  29.000
 Đánh bờ mi  37.700
 Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc  133.000
 Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản  63.800
 Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi  54.800
 Đo Javal  36.200
 Đo khúc xạ máy  10.000
 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..)  25.900
 Đo thị lực khách quan  73.000
 Đo thị trường, ám điểm  30.000
 Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo  59.100
 Đốt lông xiêu  47.900
 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê  809.000
 Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt  926.000
 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)  82.100
 Lấy dị vật kết mạc  64.400
 Lấy calci kết mạc  35.200
 Nặn tuyến bờ mi  35.200
 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm  107.000
 Soi bóng đồng tử  30.000
 Soi đáy mắt/Soi góc tiền phòng  52.500
 Tiêm dưới kết mạc một mắt  47.500
 KHÁM CHUYÊN KHOA NẤM - ĐƠN BÀO 
 Vi nấm soi tươi  40.200
 Vi nấm nhuộm soi  65.000
 Đơn bào đường ruột soi tươi  40.200
 Xét nghiệm đơn bào bằng phương pháp trực tiếp Phomalin  140.000
 XN nấm genotype Real-time PCR  1.550.000
 Vi nấm PCR  720.000
 Vi nấm test nhanh  230.000
 Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường  250.000
 KHÁM CHUYÊN KHOA RĂNG - HÀM - MẶT 
 Khám và kê đơn   60.000
 Lấy cao răng  100.000 - 150.000 - 200.000
 Lấy cao răng và chữa viêm lợi  300.000 - 500.000
 Điều trị tuỷ răng sữa  200.000 - 400.000
 Điều trị tủy: Răng vĩnh viễn  400.000 - 700.000
 Nhổ răng sửa/chân răng sữa châm tê  30.000
 Nhổ chân răng sữa châm tê  30.000
 Nhổ răng sửa/chân răng sữa tiêm tê  50.000
 Nhổ răng vĩnh viễn  300.000 - 400.000
 Nhổ răng số 8  500.000 - 1.000.000
 Hàn răng: Răng sữa hàn Fuji  80.000 - 100.000
 Hàn răng: Răng sữa hàn composite  100.000 - 150.000
 Hàn răng: Răng vĩnh viễn hàn amalgam  150.000 - 200.000
 Hàn răng: Răng vĩnh viễn hàn Fuji  120.000 - 150.000
 Hàn răng: Răng vĩnh viễn hàn composite  150.000
 Hàn răng: Răng vĩnh viễn hàn thẩm mỹ  200.000 - 300.000
 Răng giả tháo lắp: Hàm nhựa cứng  500.000 - 1.500.000
 Răng giả tháo lắp: Hàm khung thép  2.000.000 - 3.000.000
 Răng giả tháo lắp: Hàm nhựa dẻo  2.000.000 - 4.000.000
 - Dưới 4 răng  150.000 - 200.000
-  Trên 4 răng 1.000.000
Lên răng sứa chỉ áp dụng với hàm khung
Răng giả cố định: Chụp hợp kim khung phủ sứ 1.000.000

Răng giả cố định: Chụp hợp kim phủ Sứ

 

1.200.000 - 1.500.000
Răng giả cố định: Chụp Titan, Crom-Coban phủ sứ 2.500.000 - 3.500.000
Răng giả cố định: Chụp sứ không kim loại 5.000.000
Nắn chỉnh răng: Hàm tháo lắp 2.000.000 - 3.000.000
Nắn chỉnh răng: Hàm cố định 10.000.000 - 20.000.000
Tẩy răng trắng 1.000.000 - 3.000.000

Hệ thống Bệnh viện Đặng Văn Ngữ

Tìm chi nhánh bệnh viện

Hướng dẫn khám chữa bệnh tại Bệnh viện Đặng Văn Ngữ và những điều cần lưu ý

Để đảm bảo thuận lợi nhất cho bệnh nhân, giảm thiểu đi lại, giảm thiểu thời gian chờ đợi, rất mong bệnh nhân trước khi đi khám bệnh nên tham khảo trước Quy trình khám bệnh tại Bệnh viện Đặng Văn Ngữ và một số điều cần chú ý.

Quy trình khám bệnh

- Bệnh nhân đăng ký tại quầy tiếp đón để lấy số khám, nộp tiền khám, nhận sổ và nhận phòng khám.

- Bệnh nhân đến Phòng khám để Bác sĩ khám lâm sàng (Hỏi triệu chứng bệnh, đo huyết áp, tim mạch, nghe tim phổi...), Bác sĩ sẽ chỉ định làm một số yêu cầu phục vụ cho chẩn đoán (Xét nghiệm, Siêu âm, Xquang, Nội soi...).

- Bệnh nhân trở lại quầy tiếp đón để nộp tiền thanh toán các chỉ định của Bác sĩ  phục vụ cho chẩn đoán.

- Bệnh nhân tiếp tục đến các phòng để thực hiện các chỉ định của Bác sĩ phục vụ cho chẩn đoán (Xét nghiệm, Siêu âm, Xquang, Nội soi...). Tại các phòng sau khi thực hiện xong mỗi yêu cầu y tá phụ trách phòng sẽ  đánh dấu, ghi thời gian bắt đầu thực hiện vào tờ “ Phiếu hẹn trả kết quả” (in mực màu đỏ) và hướng dẫn tiếp.

- Bệnh nhân sau khi làm xong hết các chỉ định của Bác sĩ phục vụ cho chẩn đoán (tờ “ Phiếu hẹn trả kết quả” đã được đánh dấu hết các mục được yêu cầu), có thể ngồi chờ lấy toàn bộ kết quả tại sảnh tầng 1 của Phòng khám.

+ Khi có toàn bộ kết quả, phòng Hành chính sẽ thông báo mời bệnh nhân ngồi tại phòng Hành chính nhận và đưa kết quả lên phòng Bác sĩ khám ban đầu để kết luận bệnh.

+ Thông thường sau khoảng 1 giờ 30 phút kể từ khi lấy máu xét nghiệm sẽ có kết quả các yêu cầu (Xét nghiệm, Siêu âm, Xquang, Nội soi...), trừ khi có các xét nghiệm đặc biệt (có hẹn riêng) hoặc kết quả có sự bất thường cần kiểm tra lại. Nếu quá thời gian trên đề nghị bệnh nhân liên hệ với bàn Hành chính để được giải đáp.

- Sau khi nhận đơn điều trị của Bác sĩ kê, Bệnh nhân trở lại tầng 1 qua Nhà thuốc để mua thuốc và nhận đơn in cùng các hướng dẫn sử dụng thuốc (liều lượng, thời gian dùng thuốc…)

Câu hỏi thường gặp khi khám chữa bệnh tại Bệnh viện Đặng Văn Ngữ

Bệnh viện Đặng Văn Ngữ có làm việc thứ 7, chủ nhật không?

Bệnh viện Đặng Văn Ngữ hiện chỉ làm việc vào ngày hành chính từ thứ 2 - thứ 6. Thứ 7 và chủ nhật bệnh viện nghỉ làm.

Bệnh viện Đặng Văn Ngữ có tốt không?

Bệnh viện Đăng Văn Ngữ là bệnh viện chuyên khoa ký sinh trùng thuộc Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Trung ương. Bệnh viện được người bệnh đánh giá tốt và lựa chọn điều trị bởi:

  • Đội ngũ giáo sư, bác sĩ đầu ngành
  • Cơ sở vật chất, trang thiết bị hiện đại
  • Quy trình khám chữa bệnh nhanh chóng
  • Chăm sóc người bệnh tận tình, chu đáo

Đăng Ký Tư Vấn Bảo Hiểm

Đánh Giá & Bình Luận

Đánh giá về bệnh viện này



Viết bình luận

Nội quy : nhận xét có tối thiểu 10 ký tự, gõ tiếng việt có dấu, không chứa nội dung tục tĩu. Nếu bị báo cáo vi phạm quá 10 lần bị baned nick.

Gửi Nhận Xét
nhận xét
Sắp xếp : Mới nhất
back to top
tìm sản phẩm phù hợp Tìm sản phẩm phù hợp
1900636232 1900 636 232
chat Chat ngay
HOTLINE: 1900 636 232